Nông Văn Lôi

Quê quánTam Kim- Nguyên Bình-
Ngày hy sinh 21/6/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080098]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Lôi, Năm sinh=, Ngày hy sinh=21/6/1969, Quê quán=Tam Kim- Nguyên Bình-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24522 (số thứ tự 1080098).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Lôi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Lôi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 21/6/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Công Luận Tri Phương- Tiên Sơn-
  2. Đinh Gia Minh sinh 1942 · 74 Hàng Dầu- Việt Hưng-
  3. Hoàng Gia Cân Quang Trung- Kinh Môn-
  4. Hoàng Gia Câu Quang Trung- Kinh Môn-
  5. Hoàng Giang Câu Quang Trung- Kinh Môn-
  6. Nguyễn Văn Chiến Đăng Giang- An Hải-
  7. Nguyễn Văn Chiến Đăng Giang- An Hải-
  8. Nguyễn Văn Chiến Đăng Giang- An Hải-
  9. Nông Văn Lôi Tam Kim- Nguyên Bình-
  10. Nông Văn Nôi Tam Kim- Nguyên Bình-
  11. Phạm Văn Đình sinh 1950 · Hải Thịnh- Hải Hậu-
  12. Phạm Văn Đình sinh 1950 · Hải Thịnh- Hải Hậu-
  13. Phùng Quang Tựa Tam Độ- Ân Thi-
  14. Phùng Quốc Tượng Hoàng Hoa Thám- Ân Thi-
  15. Phùng Quốc Tượng Hoàng Hoa Thám- Ân Thi-
  16. Tạ Xuân Vê Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng-
  17. Tạ Xuân Vê Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng-
  18. Tạ Xuân Vẽ Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng-