Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

63 người khớp “Minh Tiến” trong 95 danh sách · trang 2/3

  1. Minh Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  2. Minh Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Cát- Hả Hậu- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Minh Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Minh Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 7/8/1964 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Hà- Hội An- Hy sinh: 18/12/1973 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quảng Thạch- Quảng Trạch- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chương- Nam Trực- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chương- Nam Trực- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  10. LÊ MINH TIẾN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum VAN THANH, ĐÔNG BÀN, BẮC THÁI Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 25/4/1970 Xem đầy đủ →
  11. TRẦN MINH TIẾN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum LAM HỒNG, TAM NÔNG, VĨNH PHÚ Đơn vị: V211 Hy sinh: 21/2/1969 Xem đầy đủ →
  12. VŨ MINH TIẾN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG QUANG, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH Hy sinh: 17/11/1978 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Minh Tiến Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1958 · Đông Nguyên-Tiên Sơn-Hà Bắc Hy sinh: 13/04/1979 Xem đầy đủ →
  14. Lê Minh Tiến Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Yên Bản, Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/8/1978 Xem đầy đủ →
  15. Quách Minh Tiến Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Ngọc Trạc, Thạch Thành Hy sinh: 28/11/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Minh Tiến Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1928 · Thanh Hưng, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/2/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Minh Tiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Minh Tiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 21/3/1979 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Minh Tiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 20/6/1980 Hy sinh: Rạch Giá Xem đầy đủ →
  20. Phạm Minh Tiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 26/6/1970 Hy sinh: Rạch Giá Xem đầy đủ →
  21. Ngô Minh Tiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 25/5/1978 Hy sinh: Tam Sơn, Yên Sơn, Hà Bác Xem đầy đủ →
  22. Ngô Minh Tiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 25/5/1978 Hy sinh: Tam Sơn, Yên Sơn, Hà Bác Xem đầy đủ →
  23. Lương Minh Tiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 24/1/1968 Hy sinh: Công Nông, Cao Bằng Xem đầy đủ →
  24. Ngô Minh Tiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 25/5/1978 Hy sinh: Tam Sơn, Yên Sơn, Hà Bác Xem đầy đủ →
  25. Ngô Minh Tiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 25/5/1978 Hy sinh: Tam Sơn, Yên Sơn, Hà Bác Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Minh Tiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) An Ninh-Tiền Hải-Thái Bình Xem đầy đủ →
  27. Lê Minh Tiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chi Chung-Phú Xuyên-Hà Nội Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Minh Tiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) An Ninh-Tiền Hải-Thái Bình Xem đầy đủ →
  29. Triệu Minh Tiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân bình-cẩm thủy-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  30. Lê Minh Tiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Định Yên-Thiệu Yên-Thanh Hóa Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu