Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.226 người khớp “Minh” trong 95 danh sách · trang 138/141

  1. Đỗ Minh Quy Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Lập-Thọ Xuân-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Minh Đức Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 21/01/1970 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Minh Đức Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 22/01/1970 Xem đầy đủ →
  4. Kiều Minh Sang Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cần Kiếm-Thạch Thất-Hà Nội Hy sinh: 25/01/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Minh Đức Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Xuân-Nghi Lộc-Nghệ An Hy sinh: 31/01/1970 Xem đầy đủ →
  6. Đào Ngọc Minh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Vạn-Diễn Châu-Nghệ An Hy sinh: 02/02/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lưu Minh Nam Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Tiến-Nghi Lộc-Nghệ An Hy sinh: 10/02/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Minh Phong Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Gia Viễn-Ninh Bình Hy sinh: 18/02/1970 Xem đầy đủ →
  9. Lê Minh Mão Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tam Đa-Vĩnh Bảo-Hải Phòng Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Minh Khiểu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đồng Quan-Lộc Bình-Lạng Sơn Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
  11. Trần Minh Đán Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thống Nhất-Duyên Hà-Thái Bình Hy sinh: 03/05/1970 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Minh Thiệu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trực Nghĩa-Trực Ninh-Nam Định Xem đầy đủ →
  13. Trần Minh Khương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kim Thanh-Kim Tân-Hải Hưng Xem đầy đủ →
  14. Lê Minh Huệ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Minh Tân-Vũ Bản-Hà Nam Xem đầy đủ →
  15. Lê Minh Hào Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Môn Sơn-Con Cuông-Nghệ An Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đăng Minh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Văn-Thạch Hà-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Minh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trung Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  18. Hồ Minh Dũng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Nghĩa-Quỳnh Lưu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  19. Võ Minh Thuần Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Tháp-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  20. Lê Minh Cường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hải quang-hải hậu-nam định Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Minh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khôi Kỳ-Đại Từ-Thái Nguyên Xem đầy đủ →
  22. Lê Minh Ngọc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Hưng-Nghĩa Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thị Minh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Hoà-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  24. Phạm Minh Tiềm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lệ Chi-Gia Lâm-Hà Nội Xem đầy đủ →
  25. Bùi Văn Minh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Giang-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  26. Trần Bá Minh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hương Vịnh-Hương Sơn-Hà tĩnh Xem đầy đủ →
  27. Vũ Văn Minh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khánh Hải-Yên Khánh-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thị Minh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bắc Thành-Yên Thành-Nghệ An Xem đầy đủ →
  29. Đặng Minh Hữu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thụy Duyên-Thái Thụy-Thái Bình Xem đầy đủ →
  30. Lê Quang Minh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xóm 2-Đức Tân-Đức Thọ-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu