Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.226 người khớp “Minh” trong 95 danh sách · trang 135/141

  1. Nguyễn Minh Khai Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1947 · , , Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Minh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị , , Hy sinh: 16/07/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Minh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1952 · Phúc Sơn,Tân Kỳ, Nghệ An Hy sinh: 26610 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Minh Quân Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Nam Hà Hy sinh: --/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Ngọc Minh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Quảng Ngãi Hy sinh: 21/01/1965 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Minh Khoát Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1918 · Cẩm Tiến, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá Hy sinh: 26462 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Minh Khởi Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1928 · Hải Phòng Hy sinh: --/--/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phan Thị Minh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Yên Thịnh, Nghệ An Hy sinh: 24/01/1975 Xem đầy đủ →
  9. Trần Minh Huyên Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Nam Nghĩa, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 29/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Minh Huyền Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1943 · X. Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình Hy sinh: 25781 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Minh Huyền Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1943 · Xuân Hoá, Quảng Bình Hy sinh: 25781 Xem đầy đủ →
  12. Lê Minh Giếng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Đầm Hà, Quảng Ninh Hy sinh: 26/04/1971 Xem đầy đủ →
  13. Trần Quang Minh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1945 · Bát Tràng, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 15/09/1968 Xem đầy đủ →
  14. Trần Minh Hải Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xuân Hợi, Nghi Xuân, Hà Tĩnh Hy sinh: 26513 Xem đầy đủ →
  15. Hà Văn Minh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · Cẩm Ngọc, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Minh Tánh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Số 20 Ngõ Huyện, Yết Kiêu, Hà Nội Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Minh Tư Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xem đầy đủ →
  18. Lê Minh Đức Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1940 · Phú Trạch, Quảng Trạch, Quảng Bình Xem đầy đủ →
  19. Lê Minh Lịch Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1933 · , Quảng Xương, Thanh Hoá Xem đầy đủ →
  20. Lê Minh Tập Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Lai Cách, Cẩm Giàng, Hải Hưng Xem đầy đủ →
  21. Lê Tiến Minh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Minh Chúng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Tân Kỳ, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 24839 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Minh Huệ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Liên Hạ, Minh Phân Bản, , Nam Hà Hy sinh: 26484 Xem đầy đủ →
  24. Trần Công Minh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1953 · Sơn Hà, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 27001 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Minh Hiền Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1946 · ,, Hy sinh: 14/07/1972 Xem đầy đủ →
  26. Trần Bình Minh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Bích-Thanh Chương-Nghệ An Hy sinh: 19/03/1954 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thị Minh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 05/03/1960 Xem đầy đủ →
  28. Lưu Minh Hoà Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hữu Nam-Yên Mỹ-Hưng Yên Hy sinh: 31/03/1964 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Minh Thơi Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Mê Linh-Tiên Hưng-Thái Bình Hy sinh: 05/04/1964 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Minh Đức Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tiên Hưng-Thanh Oai-Hà Nội Hy sinh: 16/04/1964 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu