Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.183 người khớp “Minh” trong 92 danh sách · trang 108/140

  1. Đào Minh Dũng Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1951 · Nông trường Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 15/07/1974 Xem đầy đủ →
  2. Trần Minh Hợi Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1950 · Hồng Thái, Chương Mỹ, Hy sinh: 5/7/1974 Xem đầy đủ →
  3. Lê Minh Ngậy Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1949 · Hòa Chính, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 3/11/1974 Xem đầy đủ →
  4. Tần Minh Tam Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1942 · Thanh Luân, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 29/9/1969 Xem đầy đủ →
  5. Trần Minh Tỉnh Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1941 · Long An, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Tiến Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1928 · Thanh Hưng, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/2/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Minh Xên Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1942 · Nghĩa Trụ, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 7/4/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lê Minh Thạnh Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1950 · Số nhà 223, Đường Bạch Đằng, Thủ Dầu Một, Sông Bé Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lê Minh Thạnh Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Phú Mỹ Hưng, Hóc Môn, Gia Định Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hồ Minh Đức liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1933 · Định Thành, Cà Mau, Bạc Liêu Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Minh Chiến Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Liên Sơn, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 22/09/1968 Xem đầy đủ →
  12. Trần Minh Lý Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1936 · Long Châu, Cầu Ngang, Trà Vinh Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Minh Nhật Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1942 · 37/3421 Phnôm Pênh, Campuchia Hy sinh: 29/05/1971 Xem đầy đủ →
  14. Lương Minh Hiến Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1945 · An Thái, Phù Dực, Thái Bình Hy sinh: 05/09/1967 Xem đầy đủ →
  15. Đào Minh Đức Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1948 · Nam Long, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 08/06/1968 Xem đầy đủ →
  16. Tăng Văn Minh Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1945 · Đại Phước, Càng Long, Trà Vinh Hy sinh: 13/07/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Minh Tuân Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Mỹ Phúc, Mỹ Lộc, Nam Hà Hy sinh: 15/08/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Sỹ Minh Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1947 · Nam Tân, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 17/09/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Minh Đắc Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1949 · Dũng Liệt, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 18/09/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Minh Tiết Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1942 · Thái Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 23/09/1969 Xem đầy đủ →
  21. Võ Văn Minh Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Gò Cần Đôn, Phnôm Pênh, Campuchia Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Trần Minh Chiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Phước thạnh, Củ Chi, TP Hồ Chí Minh Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  23. Đào Văn Minh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972 Hy sinh: Dầu Tiếng Xem đầy đủ →
  24. Bùi Từ Minh (Tự Minh) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 15/4/75 Hy sinh: Long Khánh Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Minh Tâm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: Long Khánh Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Minh Kế Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1979-12-04 00:00:00 Hy sinh: Long Khánh Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Minh Chí Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: T.Dak Lak Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Minh Đại Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975-03-11 00:00:00 Hy sinh: Miền Bắc Xem đầy đủ →
  29. Ngô Văn Minh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 18/7/1975 Hy sinh: Hải Phòng Xem đầy đủ →
  30. Đinh Minh Hiền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972 Hy sinh: Cr (đơn vị quân báo) Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu