Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.183 người khớp “Minh” trong 92 danh sách · trang 106/140

  1. Dương Minh Cảnh Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Chợ Lầu, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: D840-quân khu 6 Hy sinh: 13/05/1967 Xem đầy đủ →
  2. Lưu Minh An Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Phường Phú Trinh Hy sinh: 14/08/1974 Xem đầy đủ →
  3. Lưu Minh An Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Đội công tác Phú Trinh Hy sinh: 14/08/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Minh Ánh Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Huyện Hàm Thuận Hy sinh: 2/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Minh DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sơ Sơn, Khâm Thiên, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 40, Trung đoàn 95 Hy sinh: 13-03-1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Minh Cúc DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1952 · Châu Thôn, Quỳ Châu, Nghệ An Hy sinh: 197- Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Minh DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1945 · Cộng Hòa, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: V210 - E30 Hy sinh: 12-11-1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Minh Trí DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1950 · Phước Vĩnh, Xuyên Mộc, Bà Rịa Vũng Tàu Đơn vị: BT12 - KB14 Hy sinh: 16-4-1971 Xem đầy đủ →
  9. Phan Minh Kiểm DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1953 · Hiệp Chánh, Bình Sơn, Quảng Ngãi Đơn vị: trạm xá K14 Hy sinh: 11-10-1975 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Minh Giảng DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1942 · Lê Minh, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: K9 - KB4 Hy sinh: 10-2-1968 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Minh Giáp DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1942 · Lê Minh, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: K3 - E15 Hy sinh: 11-2-1968 Xem đầy đủ →
  12. LÊ MINH ĐAM Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1937 · Xuân Lập, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 3-8-1966, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  13. TRỊNH MINH TÀI Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1938 · La Thành, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 29-1-1966, tại thôn Thành Sơn, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  14. VŨ VĂN MINH Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1938 · Yên Hải, Yên Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 20-3-1967, tại thôn Tân An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  15. PHẠM THANH MINH Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Hải Phú, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 14-9-1973, tại xóm 1, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Con ông Phạm Ngọc Văn. Xem đầy đủ →
  16. Phùng Minh Luật DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1952 · Cẩm Lĩnh, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: D7 E33 Đ476 Hy sinh: 16/12/1974 Xem đầy đủ →
  17. Trần Hữu Minh Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Tam Hiệp, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phí Văn Minh Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Kim Trung, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 9/2/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Ngọc Minh Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1930 · Trực Thanh, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 17/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Minh Họa Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1944 · Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Minh Bảo Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1952 · Tế Lợi, Nông Cống Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
  22. Hà Minh Đào Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1939 · Thọ Nguyên, Th ọ Xuân Hy sinh: 9/9/1971 Xem đầy đủ →
  23. Tô Minh Đích Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Quảng Khê, Quảng Xương Hy sinh: 6/4/1974 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Minh Giáo Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1942 · Nga Bạch, Nga Sơn Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Minh Giáp Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Cẩm Vân, Cẩm Thủy Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Minh Huệ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1951 · Nga Hải, Nga Sơn Hy sinh: 29/12/1969 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Minh Huyền Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1942 · Thăng Bình, Nông Cống Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lê Minh Khâm Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Trường Minh, Nông Cống Xem đầy đủ →
  29. Trương Minh Ký Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1938 · Cao Thịnh, Ngọc Lặc Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lê Bá Minh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Đông Minh, Đông Sơn Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu