Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.183 người khớp “Minh” trong 92 danh sách · trang 100/140

  1. Nguyễn Đình Minh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Hương Giang- Hương Khê- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 24/4/1972 Lô 5 Số 34 Xem đầy đủ →
  2. Trần Minh Nghĩa Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Nhân Thịnh- Lý Nhân- Hà Nam Đơn vị: C11 - D3 - KH Hy sinh: 27/4/1972 Lô 5 Số 59 Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Minh Ngữ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · An Lộng- Quỳnh Hoàng- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 27 Hy sinh: 17/7/1972 Lô 11 Số 183 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Minh Nguyệt Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Kỳ Tân- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/9/1972 Lô 4 Số 12 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Minh Nguyệt Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Quảng Văn- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/12/1972 Lô 12 Số 99 Xem đầy đủ →
  6. Hồ Minh Phúc Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Quỳnh Lâm- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 6/7/1972 Lô 11 Số 192 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Minh Phương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Đồng Lạc- Nam sách- Hải Hưng Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: // Lô 12 Số 3 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Minh Thêu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Hùng Tiến- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 18/9/1972 Lô 9 Số 28 Xem đầy đủ →
  9. Lê Minh Tuân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 24/8/1972 Lô 5 Số 40 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Minh Côi Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1948 · Xã Nhân Nghĩa, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam Hy sinh: 29-7-1971. Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Minh Cứ Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng Hy sinh: 26-8-1969. Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Minh Thông Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1938 · Gia Khánh Ninh Bình Hy sinh: 6/8/1969 Xem đầy đủ →
  13. Trương Minh Thu Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1950 · Thái Hoà Quế Võ Bắc Ninh Hy sinh: 22/03/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Minh Thuy Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1945 · Tam Dương Vĩnh Phúc Hy sinh: 1/9/1968 Xem đầy đủ →
  15. Danh sách liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu -19 Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Xem đầy đủ →
  16. Lê Minh Ngụ Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1948 · Quỳnh Lương, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 20/3/1971 Xem đầy đủ →
  17. * Đồng chí Trần Minh Khang, sinh năm 1953; quê quán: Xuân Minh, Xuân Thủy, Nam Hà (cũ); nhập ngũ tháng 10-1969; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Trần Văn Kha 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lại Minh Nguyệt 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1938 · Cao Đức, Lạng Giang, Hà Bắc (cũ) Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  19. Đồng Văn Minh 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · Liên Hòa, Kim Thành, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  20. Lê Minh Sáng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1948 · An Phú, Mỹ Đức, Hà Tây (cũ) Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  21. Lại Minh Nguyệt 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1938 · Cao Đức, Gia Lương, Hà Bắc (cũ) Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  22. Lại Minh Nguyệt 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1938 · Cao Đức, Gia Lương, Hà Bắc (cũ) Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Minh 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Xuân Ánh, Hạ Hòa, Vĩnh Phú (cũ) Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Minh Biên Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Hạ Bàng, Thạch thất, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. PHÙNG MINH CHÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG CƯƠNG, YÊN LẠC, VĨNH PHÚ Đơn vị: Đại đội 18 Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. PHẠM MINH CỬ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Nga Tiến, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. TRẦN MINH DẦN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NGHI HỢP, NGHI LỘC, NGHỆ AN Đơn vị: Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. NGUYỄN MINH ĐẠO Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUANG LÃNG, KIM THI, HẢI HƯNG Đơn vị: D BỘ 2 E 24 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  29. TRẦN MINH ĐIỀU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TAM CÁNH, PHONG CHÂU, VĨNH PHÚ Đơn vị: Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
  30. LÊ MINH ĐÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum GIAO THỊNH, GIAO THỦY, NAM HÀ Đơn vị: Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/3/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu