Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

10 người khớp “Mai Tư” trong 95 danh sách

  1. Mai Văn Tụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quảng Giao - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
  2. Mai Xuân Tư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghi Giang - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 24/07/1978 4289 Xem đầy đủ →
  3. Mai Khánh Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Gốc Thông- Bình Trung- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 24/06/1966 Đia Mô Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Mai Tiến Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ninh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  5. Mai Văn Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Giao- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1971 (97-89)09 mảnh Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Mai Đức Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Hòa- Hải Hậu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  7. Mai Đức Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hóa- Hải Hậu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  8. Mai Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 14/11/1963 Xem đầy đủ →
  9. Mai Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 14/11/1963 Xem đầy đủ →
  10. Mai Xuân Tự Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nga An-Nga Sơn-Thanh Hóa Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu