Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.849 người khớp “Mai” trong 90 danh sách · trang 1/62
- Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/3/1974 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Đốc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Thế Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 23/11/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Lai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Ninh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/6/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16.7.74 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Lý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Phú - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Doãn Mai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đằng Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: TM E, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10.3.75 Xem đầy đủ →
- Mai Hải Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quí Kỳ - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Xiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2/3/1973 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Tịnh Thành, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: đội công tác Tịnh Thành T1 Hy sinh: 8/6/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Đường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Xuân Lộc, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: C81 Quảng Ngãi Hy sinh: 23/9/1970 Xem đầy đủ →
- Võ Xuân Mai Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Minh Khánh, Tịnh Minh, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: cán bộ kinh tế huyện Sơn Tịnh Hy sinh: 20/2/1974 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Hường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Mai Nghị 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Chí Trung, Đông Hoàng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D41 E40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/02/1973 Hàng 9; Ô 1; Số 173; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mai Lâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Trạch, Quảng Trung, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 24/4/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mai Lâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Trạch, Quảng Trung, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 24/4/1966 Xem đầy đủ →
- Mai Hữu Thành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Cùng Quế, Gia Trấn, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 05/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Bá Mai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xóm Thượng, Nguyễn Tiến, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: VQ5 Hy sinh: 11/05/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Quý 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Thanh Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình05/ Đơn vị: Tqc Hy sinh: 08/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Hàn (Hàm) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Đoàn Thượng, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 24/12/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Hàn (Hàm) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Đoàn Thượng, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 24/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Bá Mai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xóm Thượng, Nguyễn Tiến, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 11/05/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Quý 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Thanh Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình05/ Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 08/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu