Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

179 người khớp “Mạnh Hùng” trong 90 danh sách · trang 4/6

  1. Hoàng Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phong Đồng- Hưng Dũng- Thành phố Vinh- Nghệ An Hy sinh: 4/12/1972 Mộ 3, hàng 2 (10.300.79.600) bắc cao điểm 722 Xem đầy đủ →
  2. Tống Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thái Bình- Bình Thượng- Cọc 6- Quảng Ninh Hy sinh: 5/12/1973 (80-13)07 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Đào Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thư Chính- Nam Chính- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 14/01/1974 (39-98)07 NT d26 mộ 6 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Đống- Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/09/1972 (26-22)09 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Kiều Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Long Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 22.08.01, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Lương Hội- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 4/2/1970 (88-40)07 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  7. Quách Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vĩnh Lợi- Sơn Dương- Hà Tuyên Hy sinh: 18/04/1978 Mộ, hàng, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. Trần Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Âu Lâu- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 17/02/1978 Mộ 4, hàng 1-1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  9. Trần Mạnh Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Hưng Lợi- Vinh- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 8/6/1978 Mộ 157, hàng 13-nt 1, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  10. Trần Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 20/07/1978 Mộ 91, hàng 7-nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tùng Khê- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1978 Mộ 15, hàng 14-nt 1d, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. Lý Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thôn Nà- Sàn Xá- Quốc Khánh- Tràng Định- Lạng Sơn Hy sinh: 7/5/1978 Mộ 30, hàng 4, nt 3B, F320, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Liên Hòa- Kiến Thiết- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Long Đông- Bắc Sơn Hy sinh: 25/03/1973 Xem đầy đủ →
  15. Dương Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Đức-Phú Bình-Bắc Thái Hy sinh: 4/10/1974 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sồ Nhà 42khu 4 Thị Xã Yên Bái Hy sinh: 19/04/1975 Xem đầy đủ →
  17. Trần Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mọc Nhiêu- Đinh Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 3/12/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 31 Lý Thường Kiệt- Hà Nội Hy sinh: 15/04/1979 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mậu Lâm- Như Xuân- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ninh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Thanh Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thất Hùng- Kinh Môn- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thư Trì- Thư Trì- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lại Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Số nhà 42 Phan Bội Châu- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 22/8/1966 Xem đầy đủ →
  26. Lương Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Thủy- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lương Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Thủy- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lương Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Liêm- Thanh Thủy- Hy sinh: 21/8/1969 Xem đầy đủ →
  29. Lưu Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Đông Chiều- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  30. Lưu Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Đông Chiều- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu