Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.242 người khớp “Mạnh” trong 92 danh sách · trang 14/42

  1. Phạm Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 23/11/1967 Đắc Tô, Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Phục- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 26/10/1967 Lò rèn Bok Rẫy H3, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Vũ Mạnh Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Số nhà 145- K3- phố 2- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 14/11/1967 Ngã 3 đường DKB cách Đồi 807 là 30phút, phía Tây Nam Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Mạnh Tải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Nam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Mạnh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · 6 Phố Hàng Than- Hà Nội Hy sinh: 11/10/1967 Đồi 1124 Đắk Tô, Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Mạnh Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Mạnh Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đức Thành- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 11/4/1967 Xem đầy đủ →
  9. Hồ Phước Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Hoài Hương- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 12/4/1967 Đông Đắc Bơ, A1, Khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Đào Mạnh Hách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Đức- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 14/11/1967 Đông nam đồi 882, Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoa Nội- Hoàng Ngô- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 11/8/1967 Đồi 890 Ngọc Do Lang (14.882) Xem đầy đủ →
  12. Đào Công Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Bị- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 28/07/1967 Viện 3, Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Lê Mạnh Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mai Động- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 25/02/1967 Đồi đá gần Đ10, tây Sa Thầy Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Mạnh Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xuân Quang- Gia Sàng- thành phố Thái Nguyên Hy sinh: 24/08/1968 Tại nơi hy sinh Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Mạnh Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 31/01/1968 Đồi Chư cố, Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  16. Trần Mạnh Thung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Cường- Đại Từ Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài Phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  17. Nông Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nà Quáy- Bằng Phú- Chợ Đồn Hy sinh: 1/4/1968 K3 tỉnh Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Mạnh Quỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Quang- Gia Sàng Hy sinh: 24/08/1968 Khu nghĩa trang phẫu đoàn Hồng Lĩnh Đắc Sắc Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nam Ninh- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 19/08/1968 Bệnh xá C02 Xem đầy đủ →
  20. Chu Mạnh Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 19/03/1968 Điểm 7 Chư Hin Xem đầy đủ →
  21. Phạm Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Dương- Yên Đồng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 23/08/1968 X10B Xem đầy đủ →
  22. Cao Mạnh Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nguyên Hảo- Hải Cường- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 đồi 1042 tây Đắc Tô Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Mạnh Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trần Phú- Hải Triều- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 23/08/1968 (80-86)09 Xem đầy đủ →
  24. Bơ Manh Nung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Làng Ploi Bông Yăk- E4- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Mạnh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hương Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Mạnh Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Việt Hùng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 25/08/1968 Đông đường 14 đi Đắc Sắc Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Mạnh Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Việt Hùng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 25/08/1968 Cách phẫu Hồng Lĩnh 1 giờ về phía đông Xem đầy đủ →
  28. Trần Mạnh Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 25/02/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kiếm Thụy- Kiến An- Hải Phòng Hy sinh: 25/02/1968 85-05 cách quận lỵ, Kon Tum 5km, về phía Nam Xem đầy đủ →
  30. Lê Mạnh Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 19/05/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu