Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.239 người khớp “Mạnh” trong 91 danh sách · trang 1/42
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 Hy sinh: 5/12/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: K bộ 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20h 21/09/1972 Xem đầy đủ →
- Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 22.4.75 Xem đầy đủ →
- Võ Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Chi - Tân Sơn - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/4/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Mạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: K bộ 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 23/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tranh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Tân Hưng - Ninh Gianh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4.6.74 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Mạnh 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Tân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Mạnh Tâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Tân Hưng, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: _ c50.ptm b3 Hy sinh: 25/09/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Hợp Thành, Sơn Dương Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 09/09/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Mạnh Cường 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Hội, Đông Phong, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mạnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Phú, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
- Trương Mạnh Thắng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Phú Đa, Khánh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trương Mạnh Tiến 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Phu Đa, Khánh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/04/1972 Hàng 30; Ô 3; Số 586; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đinh Mạnh Tường 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đa Phúc, Tây Đô, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 17; Ô 2; Số 340; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Mạnh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 11 Hồng Hà, khối 4, thị xã Sơn Tây, Hà Tây Đơn vị: Dbộ 7 E64 F320 bộ binh Hàng 7; Ô 1; Số 165; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Hà 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Phù Long, Long Xuyên, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/06/1972 Hàng 40; Ô 3; Số 745; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đinh Mạnh Tráng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · 5B_14 Cầu Đắt, Hải Phòng Đơn vị: Đ770 Hy sinh: 27/8/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Mạnh Toàn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Diễn Hải, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: d bộ d3 E101 F325c Hy sinh: 19/05/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Mạnh CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/09/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Mạnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Khê, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Viết Mạnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Châu, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Mạnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/09/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Mạnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Khê, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Viết Mạnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Châu, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Mạnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/09/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu