Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

90 người khớp “Măng” trong 95 danh sách · trang 2/3

  1. Hoàng Văn Mãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Liên Vi- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1969 (90-14)01 Plei Lăng Lố Kram Xem đầy đủ →
  2. Dương Văn Mãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Phương Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 16/06/1969 (25-91)03 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  3. Y măng r gam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · B Dong brá- Huyện 10- Đăk Lăk Hy sinh: 9/12/1971 Eo ngựa, đồi ma lăk, Huyện 10 Xem đầy đủ →
  4. Trần Đức Mãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Tiến- Minh Thuận- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 22/10/1972 (33-99)69 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Mạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cao Hải- Tân Liên- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 14/11/1972 (26-95)05 Bảo Đức mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Niê Y Măng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Buôn H Giang- Xã 3- Huyện 10- Đăk Lăk Hy sinh: 7/5/1973 Suối E Khanh cách đường ô tô 800m Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn Măng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 10- Thụy Xuân- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 18/10/1972 (24-21)01 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Bá Màng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Phúc- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 3/12/1974 (35-01)09 Bảo Đức mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Tạ Tiến Măng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Doanh Châu- Phú Cường- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 4/5/1978 Mộ 5, hàng 1-1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  10. Bùi Xuân Mạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Biên Vĩnh Bão Hai Phòng Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Chu Quang Măng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thái Hòa- Bình Giang- Hy sinh: 8/9/1974 Xem đầy đủ →
  12. Chu Văn Măng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Hòa- Bình Giang- Hy sinh: 8/9/1974 Xem đầy đủ →
  13. Chu Văn Măng (Mãng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Dân Chủ- Yên Mỹ- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hà Văn Măng (Mảng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lê Lai- Thạch An- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  15. Mang Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Ninh- Đức Hòa- Hy sinh: 27/3/1964 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Máng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Nhân- Tân Yên- Hy sinh: 31/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Mang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Bình- Cai Lậy- Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Máng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Nhân- Tân Yên- Hy sinh: 31/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Máng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Nhân- Tân Yên- Hy sinh: 31/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Màng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Mỹ Lộc- Cái Bè- Hy sinh: 7/1/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Mạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hồng Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 26/10/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Mạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 10/4/1974 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Măng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trần Phú- Ân Thi- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Măng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trần Phú- Ân Thi- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Măng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trần Phú- Ân Thi- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  26. Quách Non Mang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng Tây- Cái Nước- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Mạng Thắng Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1954 · NM Chí Thanh Ba-Sông Lô-Vĩnh Phú Hy sinh: 3/3/1979 Xem đầy đủ →
  28. Mang Khói Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Cần, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Đơn vị: C200-H50 Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →
  29. Ma Măng Du DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Quang Lộc, Chiêm Hóa, Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 33 Hy sinh: 12/7/1970 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Mắng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1943 · Quảng Đức, Quảng Xương Hy sinh: 1/9/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu