Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
183 người khớp “Mùi” trong 95 danh sách · trang 5/7
- Lại Văn Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Phương Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mẫu Lâm- Như Xuân- Hy sinh: 6/2/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Phương Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mậu Lâm- Như Xuân- Hy sinh: 6/2/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vũ Lạc- Vũ Tiên- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Múi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Tuyền- Thanh Miện- Hy sinh: 19/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liêm Tuyền- Thanh Miện- Hy sinh: 19/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Liên Tuyến- Thanh Miện- Hy sinh: 19/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Tuyến- Thanh Miện- Hy sinh: 19/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Chấn Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Tiến- Phục Hòa- Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Chấn Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Tiến- Phục Hòa- Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Quý Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phùng Xá- Thạch Thất- Hy sinh: 28/3/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Doanh Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Hoài Đức- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nguyên Xá- Tiền Hải- Hy sinh: 12/9/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Viên- Thanh Oai- Hy sinh: 7/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cao Viên- Thanh Oai- Hy sinh: 7/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vinh Quang- Thanh Thủy- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trực Đại- Hải Hậu- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Đại- Hải Hậu- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Đại- Hải Hậu- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Trọng Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Xuân Trường- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Phí Văn Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Tảo- Phúc Thọ- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lường Văn Mui Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1955 · Tân Minh- Đà Bắc- Hoà Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 209, Sư đoàn 312 Hy sinh: 11/12/1972 Lô 8 Số 121 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Mùi Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1944 · Văn An- Văn Quan- Lạng Giang Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 7/8/1972 Lô 8 Số 146 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN TRỌNG MÙI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG HÒA, ĐÔNG QUANG, THÁI BÌNH Đơn vị: Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/8/1973 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN MÙI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CHUƯƠNG MỸ, HÀ TÂY Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN MÙI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum LIÊN SƠN, ĐÔ LƯƠNG, NGHỆ AN Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 12/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Mùi Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1945 · Quảng Giao, Quảng X/ơng Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
- Mai thế Mùi Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1941 · Nga Nhân, Nga Sơn Hy sinh: 20/04/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu