Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

602 người khớp “Luc” trong 95 danh sách · trang 20/21

  1. Lục Hen Phính Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Xóm Bàn Đông, Thái Đức, Hạ Lang, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lục Văn Thòn DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · Tự Do,Quảng Hòa Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 25 Hy sinh: 30/9/1971 100 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Lục DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1953 · Quỳnh Châu,Quỳnh Phụ Thái Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 06/6/1972 583 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Lực DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1953 · Hồng Cầu, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hưng Yên Đơn vị: C1D1E28 Sư 10 Hy sinh: 18/05/1972 987 Xem đầy đủ →
  5. Tạ Quang Lục Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị , , Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Lực Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xuân Khí, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Lực Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khai Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 23/01/1964 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Xuân Lực Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Gia Thanh-Gia Viễn-Ninh Bình Hy sinh: 18/12/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lục Văn Khắc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thiết Khê-Bá Thước-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  10. Tạ Quang Lục Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Hoa-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  11. Ngô Xuân Lực Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vũ Thắng-Kiến Xương-Thái Bình Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Lục Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  13. Lục Đình Ái Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Điện Quang-Bảo Yên-Yên bái Xem đầy đủ →
  14. Lê Quang Lục Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Bình-Thanh Liêm-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  15. Trần Lục Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  16. Trần Lục Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn lục Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn lục Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đồng Tĩnh-Vĩnh Tường-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Lục Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đặng Xá-Gia Lam-Hà Nội Hy sinh: 12/02/1970 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Tiến Lực Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lam Xuyên-Sơn Dương-Tuyên Quang Xem đầy đủ →
  21. Tống Văn Lực Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tiền Phương-Chương Mỹ-Hà Nội Xem đầy đủ →
  22. Triệu Quang Lục Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đồng Thịnh-Lập Thạch-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Đình Lực Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đình Phong-Trùng Khánh-Cao Bằng Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thị Lực Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Thịnh-Đức Thọ-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trọng Lục Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  26. Đặng Văn Lực Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cẩm Quang-Cẩm Xuyên-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Viết Lục Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1954 · Thương Lộc, Can Lộc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lục Văn Bình Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1950 · Lúng Sì, Tự Do, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/12/1972 Hàng 3; Ô 2; Số 45; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Minh Lục Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Thạch Trung, Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: C2 D8 E271 C30b Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Bá Lực Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh, Thạch, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 03/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu