Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
602 người khớp “Luc” trong 95 danh sách · trang 1/21
- Lục Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thiết Kế - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Tiến Lực Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Thương Hòa - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Ngọc Lực Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: D bộ 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/9/1972 Xem đầy đủ →
- Trịnh Xuân Lực Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/3/1974 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/12/1973 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Thồng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Lân An, Hà Quảng, Cao Bằng Đơn vị: d26 PTM B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
- Giang Văn Lực 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sơn Thọ, Thái Thượng, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 19, Sư đoàn 320 Hàng 15; Ô 2; Số 303; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lực 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Tiêu Sơn, Tương Giang, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Lục 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Thương Lộc, Can Lộc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Bình 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Lúng Sì, Tự Do, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/12/1972 Hàng 3; Ô 2; Số 45; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Sằm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Hà Lùng, Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lục Đình Chung 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1934 · La Thăng, Lương Măng, Văn Quan Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- An Tiến Lực C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Lập, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/07/1968 Xem đầy đủ →
- Lục Sĩ Nhượng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Tự Do, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: BTrạm Bắc Hy sinh: 09/09/1968 Xem đầy đủ →
- Chu Mã Lực CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Gia Cát, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Đức Lực D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Gia Lạc, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 31/08/1968 Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đặng Vũ Lực D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Việt Hưng, Văn Lâm, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Mã Lực D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Gia Cát, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Mã Lực D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Gia Cát, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Vũ Lực D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Việt Hưng, Văn Lâm, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Đức Lực D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Gia Lạc, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 31/08/1968 Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lục Sĩ Nghiệp E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Nà Xi, Dân Chủ, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 04/06/1972 Xem đầy đủ →
- Lục Quang Thào Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Cán Thủy, Bảo Quả, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 182; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lục Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Phong, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 71; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Hứng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 42; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lực Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Hoàng Dương, Mai Đình, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/04/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 25; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khuối Tai - Thanh Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lục Văn An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Đĩnh - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Quán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trưng Vương - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1968 Xem đầy đủ →
- An Tiến Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Lập - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 128 người
- Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 44 người
- Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 18/08/2026 117 người
- Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 1.033 người
- Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 66 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Tài liệu đơn vị Lâm Đồng Cập nhật 18/08/2026 89 người
- Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Danh sách nghĩa trang Bình Định F3 Cập nhật 18/08/2026 133 người
- DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Danh sách nghĩa trang Bình Phước Cập nhật 18/08/2026 360 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Danh sách nghĩa trang Bình Thuận Cập nhật 18/08/2026 1.320 người
- NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 129 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu