Lục Văn An

Năm sinh1947
Quê quánYên Đĩnh - Bạch Thông - Bắc Thái
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/11/1967
Ngày hy sinh 28/08/1968
Nơi hy sinhĐường 14 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Đông nam điểm cao 1142 Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 466 (số thứ tự 465).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lục Văn An” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lục Văn An” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 28/08/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Tiên Têm sinh 1949 · Nam Thái - Nam Trực - Nam Hà · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam 1142 Gia Lai
  2. Trần Văn Ngưu sinh 1939 · Chính Ngữ - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi Chư Rư Bu, Gia Lai
  3. Phạm Kim Huy sinh 1942 · Hồng Giang - Tiên Hưng - Thái Bình · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142
  4. Cao Phúc Quyết sinh 1940 · Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142 Gia Lai
  5. Vi Ngọc Sam sinh 1949 · Khánh Hạ - Văn Bàn - Yên Bái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông Nam 1142 Gia Lai
  6. Phạm Khắc Cử Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · T30 đông sông Pô Kô
  7. Đinh Xuân Chửng sinh 1936 · Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142, Gia Lai
  8. Đinh Xuân Hoa sinh 1942 · Đức Long - Nho Quan - Ninh Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142, Gia Lai
  9. Nguyễn Xuân Cù sinh 1946 · Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142, Gia Lai
  10. Vũ Văn Bồng sinh 1943 · Thái Tân - Thái Ninh - Thái Bình · Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Văn Hậu sinh 1947 · Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây · Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Đặng Văn Lãng sinh 1944 · Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình · Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Vũ Văn Nguyên sinh 1941 · Nghĩa An - Ninh Giang - Hải Hưng · Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Trần Hữu Lưu sinh 1948 · Nam Ninh - Kiến Xương - Thái Bình · Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Nguyễn Văn Vóc sinh 1946 · Phan Đình Phùng - Mỹ Hòa - Hải Hưng · Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  16. Đặng Văn Bảy sinh 1945 · An Trạch - Khoái Chây - Hải Hưng · Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Trần Xuân Điền sinh 1948 · Phú Thịnh - Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 6 - Gia Lai