Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

937 người khớp “Long” trong 91 danh sách · trang 23/32

  1. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thạch Bàn- Thạch hà- Hy sinh: 17/7/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/12/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Liệt- Thanh Trì- Hy sinh: 18/5/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Hà- Gia Lâm- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dương Hà- Gia Lâm- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đình Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Châu- Thạch Hà- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đức Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cát Lại- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đức Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cát Lại- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Long Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tráng Liệt- Bình Giang- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Nham- Quảng Xương- Hy sinh: 10/7/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 10/8/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 12/9/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Kiều- Sa Đéc- Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phục Lể- Thủy Nguyên- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 295 ngõ 163 Hàng Xênh- Lê Chân- Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thăng Long- Nông Cống- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · 29A ngõ 163 Hàng Kênh- Khu Lê Chân- Hy sinh: 20/12/1973 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phan Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thịnh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 10/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phan Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 14/4/1963 Xem đầy đủ →
  26. Phó Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Cẩm- Phú Lương- Hy sinh: 18/11/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phó Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Cẩm- Phú Lương- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phó Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Cẩm- Phú Lương- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phó Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Cẩm- Phú Lương- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  30. Tạ Văn Long Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Xuân Viễn- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 9/9/1972 Lô 8 Số 117 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu