Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
441 người khớp “Liên” trong 91 danh sách · trang 1/15
- Đặng Duy Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 5/1/1973 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Liên Hoàn - Nông Thịnh - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hạ Cự Cao - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 25/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lý Ngọc Liên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: D bộ 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/7/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Liễn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hiến Vân, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 307b Hy sinh: 08/11/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Chí Liên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Lệ Thanh, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: đoàn 724 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Liên Trang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Còn Ngàu, Thúy Hùng B, Văn Lãng Đơn vị: 2201 Hy sinh: 12/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Liên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Mường Khương, Mường Khương, Lào Cai Đơn vị: Đại đội 37, Tiểu đoàn 40 Hy sinh: 26/5/1970 Xem đầy đủ →
- Quách Văn Liên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · An Nghĩa, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Liên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
- Quách Văn Liên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · An Nghĩa, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Liên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Liên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tiến Công, Đức Minh, Đức Thọ, Hà Tĩnh Đơn vị: C11 D3 E28 Sư10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 99; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Quang Liên Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1936 · Phổ Minh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Liên Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1946 · Tử Du, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33 Hy sinh: 15/2/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Lãm Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nông Hạ - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Trịnh Xuân Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Sơn Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hà Phú - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1968 Xem đầy đủ →
- Tạ Quang Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Liên Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Phong - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Kiên - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Văn - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vực Đoài - Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiến Công - Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Độc Lập - Tu Vũ - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Thái Phương Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Hòa - Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu