Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

202 người khớp “Liêm” trong 90 danh sách · trang 4/7

  1. Nguyễn Khả Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bảo Vệ- Long Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 8/1/1974 (97-88)03 mảnh Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Hồ Chí Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Yên Đình- Cẩm Đình- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 15/07/1974 Mộ 1: 049.475, 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Đào Trường Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khúc Thủy- Cự Khê- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 28/05/1974 Đồn Đắc Pét, Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hùng Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 16/06/1972 (74-16)08 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tế Lội- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 4/7/1970 (89-38)09 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  6. Phạm Trung Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Tâm- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 mộ 21 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Hà Như Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Liên Hoàn- Nông Thịnh- Phú Lương- Bắc Thái Hy sinh: 21/03/1975 (29-09)06 Cheo Reo Phú Bổn m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Triệu Huy Liềm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thông Nguyên- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 10/3/1974 (15-02)07 Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Vân Dương- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1975 (09-90)05 phẫu E174 F316 mảnh Chư Duê m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lê Ngọc Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Hoàng Tân- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh Hy sinh: 23/05/1978 Mộ 11, hàng 14, nt 1D, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  12. Đào Bá Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Lập- Lục Nam- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lương Quới- Giồng Trôm- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Quới- Giồng Trôm- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Bá Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Lập- Lục Nam- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đồng Phù Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 16/1/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Minh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Tiến- Chí Linh- Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Minh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Tiến- Chí Linh- Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hứa Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tham Đồn- Thanh Trị- Hy sinh: 24/3/1963 Xem đầy đủ →
  22. Lê Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chí Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/6/1970 Xem đầy đủ →
  23. Lê Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chí Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 6/10/1970 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Anh- Đông Sơn- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đông La- Đông Hưng- Hy sinh: 27/7/1974 Xem đầy đủ →
  27. Lê Xuân Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Dũng- Thái Thụy- Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lương Ngọc Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trường Sơn- Nông Cống- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Mai Văn Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Loan- Hạ Long- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Thuận- Bình Đại- Hy sinh: 14/4/1963 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu