Hoàng Văn Liêm

Quê quánTrực Cường- Hải Hậu-
Ngày hy sinh 25/11/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059851]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Liêm, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25/11/1972, Quê quán=Trực Cường- Hải Hậu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4275 (số thứ tự 1059851).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Liêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Liêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 25/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Liêm Trực Cường- Hải Hậu-
  2. Lê Hồng Sơn Yên Thành- Ý Yên-
  3. Lê Hồng Sơn Yên Thành- Ý Yên-
  4. Mai Hưng Vĩnh sinh 1952 · Hải Thượng- Tĩnh Gia-
  5. Nguyễn Công Bình sinh 1951 · Kỳ Bá- Thị xã Thái Bình-
  6. Nguyễn Ngọc Anh - Khảo Hò Prây-
  7. Nguyễn Văn Ân sinh 1950 · Toàn Lĩnh- Ba Vì-
  8. Nguyễn Văn Lập sinh 1950 · Nam Nghĩa- Nam Đàn-
  9. Nguyễn Văn Lập sinh 1950 · Nam Nghĩa- Nam Đàn-
  10. Nguyễn Văn Lô Đức Hợp- Kim Động-
  11. Nguyễn Văn Nam sinh 1951 · Yên Bằng- Ý Yên-
  12. Nguyễn Văn Nam sinh 1951 · Yên Bằng- Ý Yên-
  13. Nguyễn Văn Trung sinh 1953 · Ái Quốc- Tiên Lữ-
  14. Nguyễn Viết Nam sinh 1951 · Yên Bằng- Ý Yên-
  15. Phạm Văn Tạo sinh 1943 · Thống Kênh- Gia Lộc-
  16. Phan Đình Phú sinh 1940 · Sơn Thủy- Hương Sơn-