Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.286 người khớp “Lựu” trong 95 danh sách · trang 42/43

  1. Lưu Công Tố Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1946 · Lâu Thượng, Việt Tài, Vĩnh Phúc Hy sinh: 24268 Xem đầy đủ →
  2. Lưu Khắc Khoan Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị , , Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đào Đức Lưu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1926 · Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Lưu Lễ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Ninh Bình Hy sinh: --/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lưu Ngọc Chan Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1953 · , Quảng Xương, Thanh Hoá Xem đầy đủ →
  6. Lưu Thị An Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Thanh Mỹ, Thanh Chương, Nghệ An Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Lưu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1950 · Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Xuân Lưu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Phong-Tiền Hải-Thái Bình Hy sinh: 04/09/1963 Xem đầy đủ →
  9. Lưu Minh Hoà Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hữu Nam-Yên Mỹ-Hưng Yên Hy sinh: 31/03/1964 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Lưu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Yên-Hưng Nhân-Thái Bình Hy sinh: 04/04/1964 Xem đầy đủ →
  11. Lưu Mạnh Tân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thống Nhất-Mỹ Hào-Hưng Yên Hy sinh: 01/09/1964 Xem đầy đủ →
  12. Lưu Xuân Tác Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quảng An-Tây Hồ-Hà Nội Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Lưu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Tân-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  14. Lưu Xuân Dân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1942 · Số nhà 308-Bạch Mai-Hà Nội Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lưu Xuân Quang Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  16. Lưu Xuân Đán Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Long-Hưng Nguyên-Nghệ An Xem đầy đủ →
  17. Đặng Ngọc Lưu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Gia Lộc-Hậu Lộc-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  18. Lưu Như Bái Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bình Xuyên-Bình Giang-Hải Dương Xem đầy đủ →
  19. Lưu Ngọc Quyết Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  20. Lưu Văn Hoá Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lại Cách-Cẩm Giàng-Hải Dương Xem đầy đủ →
  21. Lưu Thiện Đệ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  22. Lưu Quang Thung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 174 Xem đầy đủ →
  23. Lưu Đình Thuỳ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Liễu Xá-Yên Mỹ-Hưng Yên Xem đầy đủ →
  24. Lưu Xuân Vinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ngọc Thiện-Tân Yên-Bắc Giang Xem đầy đủ →
  25. Lưu Minh Nam Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Tiến-Nghi Lộc-Nghệ An Hy sinh: 10/02/1970 Xem đầy đủ →
  26. Trần Đăng Lưu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hiến Sơn-Đô Lương-Nghệ An Hy sinh: 23/02/1970 Xem đầy đủ →
  27. Lưu Phú Bình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thắng Lợi-Phổ Yên-Thái Nguyên Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Lựu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thành Phố Vinh-Nghệ An Xem đầy đủ →
  29. Bạch Văn Lưu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ngô Xá-Cẩm Khê-Phú Thọ Xem đầy đủ →
  30. Ngô Ngọc Lưu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hồng Việt-Đông Hưng-Thái Bình Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu