Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.270 người khớp “Lựu” trong 91 danh sách · trang 16/43

  1. Lưu Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Ba- Thạch Đà- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/02/1968 Dốc Mô Phiên Hạ Lào Xem đầy đủ →
  2. Trần Quý Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thi trấn Sa Pa- Lào Cai Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lưu Văn Mạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đội 6- Yên Hưng- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 21/08/1968 Đồi 1142 Xem đầy đủ →
  4. Long Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lân Thượng- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 7/10/1968 Giữa T5+T6 đường C02 Xem đầy đủ →
  5. Lưu Văn Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lưu Danh Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 16/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lưu Xuân Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Đông nam cao điểm 1142, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Lưu Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 1/2/1968 Khu hành chính Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bá Nội- Hồng Hà- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lưu Hữu Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 3/7/1968 Gần T30- C09, BTTrung, đông Chư Pa Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Như Lựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cẩm Đơn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1968 (72-78) mộ số 3 Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Như Lựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trạm Du- Cẩm Sơn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1968 Bắc Sa Pa Chích Xem đầy đủ →
  13. Lưu Quang Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Giang- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lưu Đình Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khẩn Tổng- Mai Lạp- Bạch Thông Hy sinh: 5/12/1969 (68-98)03 1/100000 Xem đầy đủ →
  15. Lưu Văn Nhất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khâu U- Na Nao- Đại Từ Hy sinh: 16/11/1969 (69-81)01 quận Đức Cơ Xem đầy đủ →
  16. Lưu Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Tân- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 20/01/1969 Bông 2 Chư pa Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Lựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quỳnh Chân- Tiên Hồng- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lưu Văn Vun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Khà Nằm- Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 3/4/1969 Đông bắc làng Phùng, huyện 3, Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Lưu Văn Phào (Dào) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ngọc Chung- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 14/10/1969 Kho K2, H5, B2 Xem đầy đủ →
  20. Lưu Văn Sẻn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bản Chong- Minh Long- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 23/08/1969 (80-86)03 Đức Lập, Quảng Đức Việt Nam Cam pu chia Xem đầy đủ →
  21. Triệu Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 28/05/1969 Huyện 5 Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  22. Lưu Trọng Thoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trưng Vương- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lưu Trọng Thoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trưng Vương- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 14/06/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lưu Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đề Thám- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 29/09/1969 A4 Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Tống Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Phong- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 (20-83)01 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Lưu Đình Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trung Xuân- Diễn Liên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 16/08/1969 Tỉnh Phú yên Xem đầy đủ →
  27. Lưu Phi Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nam Yên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 26/10/1969 Đông Bắc, Đắc Tô Cách 1200m Xem đầy đủ →
  28. Lưu Tú Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · 6-8 Hòa Bình- Tiên Yên- Quảng Ninh Hy sinh: 14/06/1969 Xem đầy đủ →
  29. Lưu Thiện Khí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Mỹ- Quỳnh Lâm- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 27/02/1969 (19-74) đồi Ông Dư Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Duyên Trường- Tây Đô- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 6/2/1969 (16-91)08 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu