Lưu Thiện Khí

Năm sinh1949
Quê quánĐông Mỹ- Quỳnh Lâm- Quỳnh Côi- Thái Bình
Ngày hy sinh 27/02/1969
Nơi hy sinhPlây Cần
Vị trí mộ (19-74) đồi Ông Dư

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033496]: Lietsi {Họ tên=Lưu Thiện Khí, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27/02/1969, Quê quán=Đông Mỹ- Quỳnh Lâm- Quỳnh Côi- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Cần, Vị trí mộ=(19-74) đồi Ông Dư}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13919 (số thứ tự 1033496).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Thiện Khí” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Thiện Khí” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 27/02/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Khắc Mùi sinh 1942 · Kiến Bái- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  2. Nguyễn Văn Chung sinh 1942 · An Thái- An Mỹ- Bình Lục- Nam Hà
  3. Bùi Ngọc Ngân sinh 1947 · Cao Đài- Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Nam Hà
  4. Đinh Quốc Toàn sinh 1935 · Là Ảng- Vân Tình- Thạch An- Cao Bằng
  5. Nguyễn Huy Liên sinh 1945 · Xóm 6- Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An
  6. Nguyễn Hồng Nghiên sinh 1944 · Hoàng Tiến- Tây Sơn- Tiền Hải- Thái Bình
  7. Vũ Đình Hinh sinh 1937 · Thiệu Văn- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Quốc Vinh sinh 1945 · Ninh Hòa- Gia Khánh- Ninh Bình