Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.270 người khớp “Lựu” trong 91 danh sách · trang 1/43

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2.10.74 Xem đầy đủ →
  2. Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29/1/1970 Xem đầy đủ →
  4. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: TSD6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14.3.75 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
  6. Mai Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16.7.74 Xem đầy đủ →
  7. Lưu Sáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1934 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Đông Đơn vị: H.C.E, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lưu Văn Sỉ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lưu Hồng Tuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thanh Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/3/1973 Xem đầy đủ →
  10. Lưu Xuân Vường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nam - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Dbộ 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24.4.75 Xem đầy đủ →
  11. Lưu Hùng Khể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Xuân Hòa - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Lựu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Thanh Hóa, người thân Lê Thế Thanh Đơn vị: CT3 Hy sinh: 14/10/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lưu Vĩnh Ký Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Thạch Đà, Yên Khu, Vĩnh Phúc Đơn vị: CT3 Hy sinh: 6/10/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lưu Văn Hưởng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Hoàng, Thanh Bình, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình Hy sinh: 20/3/1966 Xem đầy đủ →
  15. Lưu Văn Hưởng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Hoàng, Thanh Bình, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/1966 Xem đầy đủ →
  16. Lưu Phúc Hoan 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hồng Đông, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 20/07/1966 Xem đầy đủ →
  17. Lưu Văn Cầu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thanh Sơn, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: 108.f5 Hy sinh: 06/08/1967 Xem đầy đủ →
  18. Lưu Trực Thanh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Tây Sơn, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 16/06/1973 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Quang Lưu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Xuân Thành, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 06/04/1974 Xem đầy đủ →
  20. Lưu Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Vũ Thành, Mỹ Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lưu Quang Thành 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Lâm Tiến, Giao Phong, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 9; Ô 1; Số 196; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Lưu Văn Lương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Phú Quý, Hải Ninh, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 10; Ô 1; Số 208; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Lưu Chí Nghiêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tiền Phong, Tam Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 14; Ô 1; Số 276; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Phùng Thúc Lưu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Minh Ngọc, Minh Sơn, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hy sinh: 14/05/1972 Hàng 29; Ô 3; Số 566; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Lưu Huy Đức C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hà Đông, Khánh Hải, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/11/1965 Xem đầy đủ →
  26. Lưu Huyền Đức C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hà Đông, Khánh Hải, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: c13 Pháo E66 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Huy Lựu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · An Bình, Thanh Lãng, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: C10 B.T.Nam P.H.cần B3 Hy sinh: 25/11/1967 Xem đầy đủ →
  28. Long Văn Lưu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Lân Thượng, Lục Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/07/1968 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Lứu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1953 · Ứng Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: 2293 Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
  30. Lưu Trung Cộng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Yên Nội, Tiên Ngoại, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu