Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
626 người khớp “Lợi” trong 90 danh sách · trang 12/21
- Đỗ Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Bàng- Yên Mỹ- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Bảo Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trạm Ngoại Thương- Quảng Yên- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Ngọc Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đức Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 10/10/1967 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Trạch- Quảng Xương- Hy sinh: 20/7/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 15/12/1974 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nhân Quyền- Ninh Giang- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiến Thịnh- Tân Yên- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Khương- Sơn Động- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Loi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Ba- Na Rì- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Hạ- Na Rí- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Thành- Hữu Lũng- Hy sinh: 26/7/1968 Xem đầy đủ →
- Hồng Đức Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thiên- Minh Sơn- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hồng Đức Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thiện- Minh Sơn- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hợp Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hợp Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tuấn- Nam Trực- Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tuấn- Nam Trực- Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 91B Tiên An- Lục Ngạn- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến An- Bắc Ninh- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lỏi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Bắc- Đức Huệ- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lỡi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiền Quang- Tam Nông- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Sơn- Đoan Hùng- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Sơn- Đoan Hùng- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiền Quang- Tam Nông- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Thanh Bình- Chợ Gạo- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu