Hoàng Văn Loi

Quê quánLương Ba- Na Rì-
Ngày hy sinh 21/3/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059859]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Loi, Năm sinh=, Ngày hy sinh=21/3/1967, Quê quán=Lương Ba- Na Rì-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4283 (số thứ tự 1059859).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Loi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Loi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 21/3/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Xuân Thu sinh 1938 · Hạnh Phúc- Phù Cừ-
  2. Đào Công Vỹ Bảo Thanh- Ba Tri-
  3. Đỗ Khắc Văn sinh 1946 · Số 92/62- Phố Xóm Củi-
  4. Hà Văn Quang sinh 1946 · Tân Hưng Tây- Nam Cấp-
  5. Hoàng Văn Lợi Lương Hạ- Na Rí-
  6. Lê Năm Tơi Phước Chi- Cần Đước-
  7. Lê Văn Cựa Ninh Thành- Dương Minh Châu-
  8. Lê Văn Đính Mỹ Chánh- Ba Tri-
  9. Nguyễn Văn Ẩn Đông Thạnh- Hóc Môn-
  10. Nguyễn Văn Ẩn Đông Thạnh- Hóc Môn-
  11. Nguyễn Văn Dậu Phước An- Châu Thành-
  12. Nguyễn Văn Hai sinh 1941 · Định Tường- Châu Thành-
  13. Nguyễn Văn Hai sinh 1949 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi-
  14. Nguyễn Văn Mua Mỹ An Hưng- La Vang-
  15. Nguyễn Văn Trong sinh 1946 · Tân Thành- Gò Công-
  16. Phạm Văn Nghiêm Peam Chu- Pray Veng-
  17. Tăng Ly Vĩnh Thôn- Sóc Trăng-