Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

21 người khớp “Lưu Thanh” trong 95 danh sách

  1. Lưu Trực Thanh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Tây Sơn, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 16/06/1973 Xem đầy đủ →
  2. Lưu Quang Thành 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Lâm Tiến, Giao Phong, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 9; Ô 1; Số 196; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Lưu Công Thanh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1947 · Định Cư, Đông Trà, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lưu Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lưu Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Tân - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lưu Thế Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Lư - Đông Tân - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lưu Đình Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Phù Cừ, Hải Hưng Xem đầy đủ →
  8. Lưu Công Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Định Cư- Đông Trà- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 19/11/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  9. Lưu Xuân Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tiên Sơn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  10. Lưu Triệu Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Triệu Xá- Triệu Đề- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/2/1968 Tây Bờ Long cách mép suối 20m Xem đầy đủ →
  11. Lưu Xuân Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Đông nam cao điểm 1142, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Lưu Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Tân- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 20/01/1969 Bông 2 Chư pa Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Lưu Quang Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lâm Tiến- Giao Phong- Xuân Thủy- Nam Hà (07-03)03 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Lưu Trực Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tây Sơn- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 16/06/1973 (10-89)05 nghĩa trang viện 2 Đức Cơ m9 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Lưu Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Lang- Ân Thi- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  16. LƯU QUANG THÀNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum GIAO PHONG, GIAO THỦY, NAM HÀ Đơn vị: C6D5KT Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lưu Đình Thanh Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Sinh 1947 · Tân Lập - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lưu Văn Thanh DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1933 · Tứ Minh, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: C16 E4 QK7 Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
  19. Lưu Đình Thành Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Bình Dương Xem đầy đủ →
  20. Lưu Đình Thành Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Phù Cừ, Hải Hưng Xem đầy đủ →
  21. Lưu Đình Thành Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Phù Cừ, Hải Hưng Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu