LƯU QUANG THÀNH

Quê quánGIAO PHONG, GIAO THỦY, NAM HÀ
Đơn vị C6D5KT
Cấp bậcHẠ SỸ
Ngày hy sinh 3/4/1972

Nguồn: Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 1405 (số thứ tự 1355).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “LƯU QUANG THÀNH” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “LƯU QUANG THÀNH” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 3/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. BÙI HỒNG CƯƠNG Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa · b1 Chiến sỹ · C7 D5 E 52 F320
  2. LÊ VĂN ĐÀN HOÀNG HỌP, HOÀNG HÓA, THANH HÓA · Hạ sỹ, ap · E 64 F320
  3. NGUYỄN VĂN HẢI NAM LONG, NAM NINH, NAM HÀ · D15 F2
  4. HOÀNG MINH HỒNG QUẢNG NGỌC, QUẢNG XƯƠNG, THANH HÓA · B1 A PHÓ · E 52 F320
  5. NGUYỄN PHÚ KHA ĐÔNG SƠN, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH · B1 CHIẾN SỸ · C7D5E 52F320
  6. LÊ CÔNG NGHỆ HẢI NINH, TĨNH GIA, THANH HÓA · B1 CHIẾN SỸ · E 52F320
  7. QUÁCH VĂN NGHĨA CAO THỊNH, NGỌC LẠC, THANH HÓA · B1 CHIẾN SỸ · C6D5E 52F320
  8. TRẦN ĐÌNH QUẢNG TRUNG VIỄN, VĂN LÂM, VINH PHÚ · C9D11
  9. NGUYỄN VĂN QUÝ QUẢNG YÊN, QUẢNG XƯƠNG, THANH HÓA · B1 CHIẾN SỸ · E 52F320
  10. NGUYỄN VĂN QUỲNH QUẢNG LONG, QUẢNG XƯƠNG, THANH HÓA · B1 CHIẾN SỸ · C7D5E 52F320
  11. TRẦN VĂN TÂM ĐÔNG MINH, VỤ BẢN, NAM HÀ
  12. NGUYỄN VĂN TRẠCH ĐỘC LẬP, KIM ĐỘNG, HẢI HƯNG · E 52F320
  13. NGUYỄN VĂN VÂN LONG HƯNG, VÂN GIANG, HẢI HƯNG · H2 CHIẾN SỸ · E 52F320