Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

24 người khớp “Lương Thanh” trong 95 danh sách

  1. Trần Lương Thành E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Đồng Thủy, Nhân Thịnh, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 30/10/1972 Hàng 9; Ô 3; Số 108; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Lương Viết Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lương Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chóm Tủ - Thắng Lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lương Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thượng Chà - Tân Dân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lương Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lương Xuân Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Xuân Đài - Thủy Xuân - Hà Nam Hy sinh: 22/04/1978 3578 Xem đầy đủ →
  7. Lương Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Liên Phương- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 20/10/1965 Cách Kleng cũ 1 giờ - Lệ Phong Xem đầy đủ →
  8. Lương Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Đức Long- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 16/09/1969 (30-54)03 Quận Vo Rang Xem đầy đủ →
  9. Lương Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chòm Từ- Thắng Lộc- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1969 Ngã ba Đắc Song, 78-300-80-300 Xem đầy đủ →
  10. Lương Viết Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 3/10/1969 Làng Mong, B3, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Trần Lương Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Thủy- Nhân Thịnh- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lương Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Xuyên- Phi Mô- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 3/5/1973 (80-89)04 TS Ham 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Chử Lương Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đoàn Kết- Tứ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/10/1974 (23-02)01 02 Plei Yabo mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Lương Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Trà- Tân Dân- Kinh Môn- Hải Hưng (69-09)05 Plei M Xem đầy đủ →
  15. Lương Văn Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 3/8/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lương Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hữu Xương- Yên Thế- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lương Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lương Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  19. LƯƠNG VĂN THANH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum PHÍ MÔ, LẠNG GIANG, HÀ BẮC Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 7 Hy sinh: 5/3/1973 Xem đầy đủ →
  20. Lương Ngọc Thành Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1957 · Ngô Quyền – Tam Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 18/12/1977 Xem đầy đủ →
  21. Lương Đình Thanh Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1950 · Khu Binh Hàn, thị xã Hải Hưng Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lương Văn Thành Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1950 · SN2 khu A, Thị trấn Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 19/09/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lương Văn Thanh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1949 · Dĩnh Sơn - Trung Sơn, Việt Yên, Bắc Giang Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lương Xuân Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hồng Thụ-Quế Phong-Nghệ An Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu