Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 76/77

  1. Lường Văn Phôm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chiềng Phung-Sông Mã-Sơn La Xem đầy đủ →
  2. Lương Văn Mừng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Liêm Chính-Thanh Liêm-Hà Nam Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Luông Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  4. Lương Văn Chọn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Hoà-Đà Bảo-Hoà Bình Xem đầy đủ →
  5. Lương Hồng Canh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đồng Ruộng-Đà Bắc-Hoà Bình Xem đầy đủ →
  6. Lương Xuân Thiết Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Liên Mai-Tương Dương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  7. Lương Ngọc Hợi Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) L.Sơn-T.Yên-Bắc Giang Hy sinh: 13/02/1970 Xem đầy đủ →
  8. Lương Hữu Báu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1949 · Vĩnh thịnh-vĩnh tường-Vĩnh phúc Hy sinh: 20/02/1970 Xem đầy đủ →
  9. Lương Ngọc Mai Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tuyên Hoá-Quảng Bình Hy sinh: 01/03/1970 Xem đầy đủ →
  10. Lương Văn Quanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Châu Đình-Quỳ Hợp-Nghệ An Hy sinh: 16/03/1970 Xem đầy đủ →
  11. Lương Năng Chiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vinh Quang-Đại Từ-Thái Nguyên Hy sinh: 21/03/1970 Xem đầy đủ →
  12. Lương Hữu Giang Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoàng Phong-Hoàng Hoá-Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1970 Xem đầy đủ →
  13. Lương Mạnh Hoành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trường Thọ-An Thụy-Hải Phòng Hy sinh: 01/04/1970 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Lương (Quy) Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) D1-E141-F312 Hy sinh: 07/04/1970 Xem đầy đủ →
  15. Lương Văn Khiên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Búng Táo-Tuần Giáo-Lai Châu Xem đầy đủ →
  16. Lương Ngọc Ninh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Hoà-Tương Dương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  17. Lương Văn Chinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bình Long-Quảng Hoà-Cao Bằng Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hồng Lương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Đức-Ba vì-Hà Nội Xem đầy đủ →
  19. Lương Nam Vang Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Chính-Đông Triều-Quảng Ninh Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Luống Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tú Nang-Yên Châu-Sơn La Xem đầy đủ →
  21. Lương Văn Hoá Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đồng Vạc-Quế phong-Nghệ An Xem đầy đủ →
  22. Lương Duy Đán Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Châu Phú Xuyên-Hà Nội Xem đầy đủ →
  23. Lương Bá Sơn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Văn Lang-Trấn Yên-Yên Bái Xem đầy đủ →
  24. Lương Trí Lựu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hồng Việt-Đông Hưng-Thái Bình Xem đầy đủ →
  25. Lường Văn Khoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sơn a-Văn Chấn-Yên Bái Xem đầy đủ →
  26. Lương Văn Ẩn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Mỹ Phúc-Ngoại Thành-Nam Định Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Khương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cần Yên-Thông Nông-Cao Bằng Xem đầy đủ →
  28. Lô Văn Lượng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tam Thái-Tương Dương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  29. Lương Văn Hin Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) An Lương-Văn Chấn-Yên Bái Xem đầy đủ →
  30. Lương Văn Mày Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nậm Cắn-Kỳ Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu