Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 75/77

  1. Lương Minh Lang Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lê Lợi-Kiến Xương-Thái Bình Hy sinh: 18/05/1964 Xem đầy đủ →
  2. Lương Văn Chực Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chiềng Chăn-Mai Sơn-Sơn La Hy sinh: 27/07/1964 Xem đầy đủ →
  3. Lương Văn Tày Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chiềng Lao-Mường La-Sơn La Hy sinh: 02/11/1964 Xem đầy đủ →
  4. Lương Văn Tuấn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Mường Chiêng-Quỳnh Nhai-Sơn La Hy sinh: 30/11/1964 Xem đầy đủ →
  5. Lương Văn Hoạch Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Châu Cường-Quỳ Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  6. Lương Ngọc Quyền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ngọc Linh-Tĩnh Gia-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  7. Lương Thanh Xuân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sơn La-Văn Chấn-Yên Bái Xem đầy đủ →
  8. Lương Văn Kính Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ngô Quyền-Thanh Viên-Hải Phòng Xem đầy đủ →
  9. Lương Quang Trung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cẩm Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  10. Triệu Minh Lương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hùng Cường-Đại Từ-Thái Nguyên Hy sinh: 21/10/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lường Văn Bốn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chiềng Hoa-Mường La-Sơn La Xem đầy đủ →
  12. Lương Xuân Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hồng Thụ-Quế Phong-Nghệ An Xem đầy đủ →
  13. Lương Văn Nghinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ngọc Khê-Trùng Khánh-Cao Bằng Xem đầy đủ →
  14. Lương Xuân Bình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cẩm Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  15. Lương Xuân An Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hữu Khuông-Tương Dương-Nghệ An Hy sinh: 11/09/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lương Văn Ăn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Tín-Thường Tín-Hà Nội Hy sinh: 10/10/1969 Xem đầy đủ →
  17. Trương Văn Lương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cổ Lễ-Phan Châu Trinh-Hưng Yên Hy sinh: 09/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lương Đình Thám Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Văn Nông-Văn Quang-Lạng Sơn Hy sinh: 10/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lương Quang Tuyền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cẩm Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lương Thị Mai Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Lương-Quỳnh Lưu-Nghệ An Hy sinh: 01/12/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lương Văn Khoát Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nông trường Than uyên-Lai châu Xem đầy đủ →
  22. Lương Đình Thọ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phương Đức-Lạng Giang-Bắc Giang Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Lương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vĩnh Hùng-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  24. Lương Đức Nhượng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thị Xã Phú Thọ-Phú Thọ Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thị Lương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phồn Xương-Phú Từ-Bắc Giang Xem đầy đủ →
  26. Lưỡng Văn Chài Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Mường Kim-Than Uyên-Lai Châu Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Mạo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thượng Khương-Văn Chấn-Yên Bái Xem đầy đủ →
  28. Lương Văn Phải Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tràng An-Bình Lục-Hà Nam Xem đầy đủ →
  29. Lương Đào Vĩnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đồng Thành-Vũ Thư-Thái Bình Xem đầy đủ →
  30. Lương Văn Vịnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Như Cố-Phú Lương-Thái Nguyên Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu