Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 26/77

  1. Lương Bá Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiểu Khu 3- Hàm Rồng- Thanh Hóa Hy sinh: 26/01/1968 Đồi Ngọc Pơ Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Đăng Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tế Tân- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 6/2/1968 (72-78) mộ 1 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Thần- Hoàng Quý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/07/1968 Trạm đường 21 Bít Xem đầy đủ →
  4. Lương Tuấn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Buồng máy đầu xe NM Dệt 8.3 Hà Nội Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Giang- Nghi Xuân Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lương Văn Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Sơn Hội- Nghi Xuân Hy sinh: 3/6/1968 Kon Bông Đắc mi H16 Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Triền Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mỹ Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 2/2/1968 Bắc Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  8. Lương Xuân Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bắc Giếng- Đồng Ý- Bắc Sơn Hy sinh: 29/08/1968 Đồi tây nam, Đức lập Xem đầy đủ →
  9. Lương Đình Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bó Mạ- Đồng Ý- Bắc Sơn Hy sinh: 29/04/1968 Pơ Lây Lao Xem đầy đủ →
  10. Lương Văn Số ( Lố) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bắc Thủy- Chí Lăng Hy sinh: 25/05/1968 Nam đồi Chư Pa Xem đầy đủ →
  11. Lường Văn Nga Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Van An- Chi Lăng Hy sinh: 27/08/1968 Tây Bắc, Đức lập, cách đồn 700m Xem đầy đủ →
  12. Lương Văn Bợ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trùng Khánh- Văn Lăng Hy sinh: 19/08/1968 Đông nam đồi 1142 Pơ tu Pơ ta, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Lương Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nà Phạ- Văn An- Văn Quan Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lương Văn Mạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Trùng Khánh- Văn Lãng- Lạng Sơn Hy sinh: 29/10/1968 (28.150-84.500), đồi 718 Xem đầy đủ →
  15. Lương Đình Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đồng Ý- Bắc Sơn Hy sinh: 23/03/1968 Tại làng are, B6, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Lưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 235 Lò Rèn- Đồng Đăng- Văn Lũng Hy sinh: 28/06/1968 NT ban 6, viện 1 Xem đầy đủ →
  17. Trần Thế Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Gia Vượn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lương Văn Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Yên Bình- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 29/03/1968 Tách điểm 6-30m Xem đầy đủ →
  19. Lương Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thôn Mai- Gia Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1968 (12-82)05 Kon Tum 1/25000 Xem đầy đủ →
  20. Lương Xuân Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bàng Hoàng- Bắc Bình- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968 Đồn điền Xanh Tô Ni Xem đầy đủ →
  21. Lương Văn Tiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nội Phật- Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/1/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lương Văn Truyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/02/1968 Xem đầy đủ →
  24. Vương Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Ngàn Đăng- Hoàng Su Phì- Hà Giang Hy sinh: 25/08/1968 Sườn Bắc 722 Xem đầy đủ →
  25. Lương Quy Ấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Đồng- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 16/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  26. Lương Xuân Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đồng Cuông- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 16/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khe Cai- Minh Đông- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 22/08/1968 Tây Nam đồi 1142 K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Lương Văn Thương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Làng Giáng- Văn Bàn- Yên Bái Hy sinh: 6/4/1968 Khu ấp Trí Đạo Xem đầy đủ →
  29. Ma Văn Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Lương- Văn Bàn- Yên Bái Hy sinh: 19/08/1968 Đồi 1142 Dẫy Pơ Tu Pơ La H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  30. Lương Mạnh Tuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bầu Vinh- Bảo Hà- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 25/09/1968 Đông Nam Đồi 1142 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu