Đỗ Đăng Lương

Năm sinh1937
Quê quánTế Tân- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 6/2/1968
Vị trí mộ (72-78) mộ 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030207]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Đăng Lương, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=24874, Quê quán=Tế Tân- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(72-78) mộ 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10630 (số thứ tự 1030207).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đăng Lương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Đăng Lương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 6/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Trọng Bốn Xóm 2- Hoằng Phú- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  2. Đỗ Đăng Lương sinh 1937 · Tế Tân- Nông Cống- Thanh Hóa
  3. Nguyễn Văn Nga sinh 1935 · Thọ Ngọc- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Văn Nga sinh 1937 · Thọ Ngọc- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Nga sinh 1935 · Thọ Ngọc- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Cầm sinh 1931 · Minh Xương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  7. Bùi Đức Mo sinh 1948 · Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  8. Lê Văn Hường sinh 1948 · Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình
  9. Đinh Công Thìn sinh 1940 · Lạc Vân- Nho Quan- Ninh Bình
  10. Lê Văn Hường sinh 1948 · Gia Lương- Gia Viễn- Ninh Bình
  11. Đinh Công Thìn sinh 1940 · xóm 4- Lạc Vân- Nho Quan- Ninh Bình
  12. Lê Văn Hường sinh 1947 · Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình
  13. Huỳnh Đúng sinh 1942 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định
  14. Nguyễn Văn Tại sinh 1945 · Hồng Dụ- Ninh Giang- Hải Hưng
  15. Nguyễn Văn Tại sinh 1945 · Hồng Dụ- Ninh Giang- Hải Hưng
  16. Trịnh Như Lựu sinh 1942 · Cẩm Đơn- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  17. Trịnh Như Lựu sinh 1942 · Trạm Du- Cẩm Sơn- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  18. Bùi Công Phấn sinh 1944 · Văn Tố- Tứ Kỳ-