Bùi Đức Mo
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 6/2/1968 |
| Nơi hy sinh | Đội điều trị 4 Đắc Son |
| Vị trí mộ | Đắc Son gần đường C01 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1031111]: Lietsi {Họ tên=Bùi Đức Mo, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24874, Quê quán=Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đội điều trị 4 Đắc Son, Vị trí mộ=Đắc Son gần đường C01}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11534 (số thứ tự 1031111).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đức Mo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Đức Mo” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
18 người cùng hy sinh ngày 6/2/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Trọng Bốn Xóm 2- Hoằng Phú- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Đỗ Đăng Lương sinh 1937 · Tế Tân- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Nga sinh 1935 · Thọ Ngọc- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Nga sinh 1937 · Thọ Ngọc- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Nga sinh 1935 · Thọ Ngọc- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Đỗ Đăng Lương sinh 1937 · Tế Tân- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Cầm sinh 1931 · Minh Xương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Lê Văn Hường sinh 1948 · Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình
- Đinh Công Thìn sinh 1940 · Lạc Vân- Nho Quan- Ninh Bình
- Lê Văn Hường sinh 1948 · Gia Lương- Gia Viễn- Ninh Bình
- Đinh Công Thìn sinh 1940 · xóm 4- Lạc Vân- Nho Quan- Ninh Bình
- Lê Văn Hường sinh 1947 · Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình
- Huỳnh Đúng sinh 1942 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định
- Nguyễn Văn Tại sinh 1945 · Hồng Dụ- Ninh Giang- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tại sinh 1945 · Hồng Dụ- Ninh Giang- Hải Hưng
- Trịnh Như Lựu sinh 1942 · Cẩm Đơn- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Trịnh Như Lựu sinh 1942 · Trạm Du- Cẩm Sơn- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Bùi Công Phấn sinh 1944 · Văn Tố- Tứ Kỳ-