Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

11 người khớp “Lý văn Lỵ” trong 46 danh sách

  1. Lê Văn Lý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  2. Mai Văn Lý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Phú - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nông Văn Lý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nà Dài - Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Vệ binh E, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/7/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Ly Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Thắng Lợi - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Lý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Thanh Hồi, Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 41; Ô 3; Số 768; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Văn Lý D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Trực Hùng, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Văn Lý D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Trực Hùng, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lương Văn Lý E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản Đon, Bế Triều, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 20/05/1972 Hàng 8; Ô 4; Số 98; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Dương Văn Lý E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Tây Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Lý E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Minh Thắng, Giao Châu, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Lý Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Thằng Lợi, Đào Giá, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 12; Ô 1; Số 111; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.