Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

21 người khớp “Lê Văn Tuân” trong 95 danh sách

  1. Lê Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1978 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đình Dú - Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Tân Tiến - Việt Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 1/8/1978 4328 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1964 · Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hoá Hy sinh: 10/3/1984 4329 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1963 Hy sinh: 15/5/1985 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Điện Phong- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đình Dù- Vạn Xuân- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 16/06/1972 (69-99)09 Chư Pa Mộ 1 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Tuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Minh- Đức Lạc- Đức Thọ (40-04)07 NTD2 mộ 7 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Tân Tiến- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 8/1/1978 Mộ 132, hàng 11, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 10/9/1965 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Cương- Đông Sơn- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 19/10/1966 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 10/7/1966 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 19/10/1966 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Tuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Vinh- Đông Sơn- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Tuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Vinh- Đông Sơn- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 15/5/1985 Hy sinh: Thành Sơn, Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Nghĩa Hành, Tân Kỳ, Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 30/1/1973 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Nghĩa Hành, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 03/2/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu