Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
13 người khớp “Lê Văn Thoa” trong 95 danh sách
- Lê Văn Thỏa 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Thành, Xuân Yên, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/06/1972 Hàng 40; Ô 3; Số 751; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thỏa E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Xóm Lai, Hoàng Phú, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thọa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Lũng Hòa, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1970 Hàng 3; Ô 1; Số 13; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thỏa Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Xóm Lai, Hoàng Phú, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 6/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thỏa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Lai- Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 2/6/1968 Đồi 1003 Chư Pô Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thỏa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Thành- Xuân Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 6/10/1972 (90-22)09 mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thọa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lũng Hòa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hoằng Phúc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thỏa DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1939 · Hoằng Phú, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội cối 82 mm, E320, F1 Hy sinh: 6/2/1968 6 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thỏa DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Xuân Yên,Thọ Xuân, Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/6/1972 130 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu