Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

10 người khớp “Lê Văn Tơ” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Tô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Hy sinh: 10/4/1975 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Tô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 27/5/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Tỏ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Xương, Thanh Hoá Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Tơ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Tơ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Tỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Tơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải An- Tĩnh Gia- Hy sinh: 18/1/1973 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Tồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.