Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6 người khớp “Lê Văn Túy” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Tùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 14 - Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Tụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Quý- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 23/10/1965 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Túy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm 14- Xuân Tiến- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Ia Răng, Chư Pông, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Túy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Phú- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 5/8/1970 Dinh điền Quảng Nhiêu, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Tuỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Lễ- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/02/1971 (40-05)01 mảnh Bảo Đức Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Tùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Định Thành- Yên Định- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.