Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

8 người khớp “Lê Văn Nguyệt” trong 95 danh sách

  1. Lê Văn Nguyệt 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Phùng Giáo, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 38; Ô 3; Số 714; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Nguyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hồi Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Nguyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Khai- Tân Châu- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 (23-10)08 Stung Teng Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Nguyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồi Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 1/4/1973 (70-18)07 Plây Mơ Nông mộ 2 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Nguyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nghĩa Đồng- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 15/10/1972 (25-19)02 nghĩa trang d2 mộ 1 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Nguyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phùng Giáo- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)09 mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Nguyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng An- Lang Chánh- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Nguyệt DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · Phùng Giáo, Ngọc Lạc, Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 06/6/1972 685 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu