Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

11 người khớp “Lê Văn Luyện” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Luyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Gia Thượng - Phú Yên - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Luyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Nhân - Hải Linh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Luyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Nhân- Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Luyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Rẽ Thượng- Phú Yên- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Luyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Lập- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 20/04/1973 (38.250-85.800) bên đường 15 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Luyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Hậu- Lương Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 30/09/1972 (27-15)04 mộ 2 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Luyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Trinh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Luyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngọc Lĩnh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 16/12/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Vinh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 16/1/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Luyện Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Ngọc Lũ- Bình Lục- Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 8/8/1972 Lô 11 Số 124 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.