Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

21 người khớp “Lê Văn Bảng” trong 95 danh sách

  1. Lê Văn Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hoàng Văn Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Bảng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Bàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Bảng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1960 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Bàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phù Lưu- Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1966 Đông bắc C9, tây Sa Thày Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1968 Bắc Buôn Chua Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Gia Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1970 (30-70) gần Đắc Xây, H40, Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tuần Chính- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/3/1973 (95-35)04 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Thanh- Đông Sơn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thọ Dân- Triệu Sơn- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Thanh- Đông Sơn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Thanh- Đông Sơn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  14. * Đồng chí Lê Đình Phú, sinh năm 1949; quê quán: Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 2-1968; chức vụ: Trung đội phó; đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Đình Bằng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Bàng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1939 · Hoàng Văn Thụ, Chương Mỹ, Hà Tây (cũ) Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  16. Lê văn Bàng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1946 · Thành Hưng, Thạch Thành Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Bảng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Bảng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Bàng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Bảng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1960 Hy sinh: G.Dầu Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Bàng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: X.Cam Nghĩa, H.Cam Lộ, QT Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu