Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

41 người khớp “Lê Văn” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Lê Văn Vận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Vận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Lê Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Ngũ Lão - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trúc Đông - Kiến Thụy - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/07/1966 Xem đầy đủ →
  5. Lê Chí Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Giáp Nhì - Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đông Xuyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/3/1978 Xem đầy đủ →
  7. Lê Trí Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
  8. Lê Ngọc Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Mỹ Nam - Hoàng Lý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh Hy sinh: 2/10/1978 4496 Xem đầy đủ →
  10. Lê Thanh Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Lê Trọng Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Tĩnh Hy sinh: 1964 Xem đầy đủ →
  14. Lê Thành Ván Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  15. Lê Thanh Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Lê Đình Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Lê Duy Vận Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 Hy sinh: 15/6/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Lê Ngọc Văn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Tĩnh Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  20. Lê Quốc Văn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1964 Xem đầy đủ →
  21. Lê Đình Văn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  22. Lê Thành Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  23. Lê Trọng Vân (Hà Tĩnh) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1964 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  25. Lê Ngọc Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Mỹ Nam- Hoàng Lý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 14/11/1965 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  26. Lê Sĩ Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nam Bình- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 21/10/1966 Nghĩa trang nông trường 10 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Lê Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1929 · Ngũ Lão- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 6/9/1966 Đắc Trâm Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trúc Đông- Kiến Thụy- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 16/07/1966 Đường giao liên cạch Đông Đắc Xú, Kon Tum Xem đầy đủ →
  29. Lê Xuân Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Dân Quyền- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1966 Tại Nghĩa Trang viện 2 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Vận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiến hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Lăng Băng Go Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.