Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

37 người khớp “Lê Thao” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Lê Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên Hy sinh: 3/1966 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 05/02/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Thảo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 05/02/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đức Thảo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Thiệu Châu, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đức Thảo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Thiệu Châu, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Thảo Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 05/02/1966 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đan Lệ - Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Kim Tinh - Trung Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Nội - Cộng Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1966 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Mỹ Long, Cai Lậy, Tiền Giang Đơn vị: Quân y tỉnh đội Long An Hy sinh: 1972 Áp K'bal Th'nol, xã Th'nốt, Kom Puông Rồ, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
  11. Lê Đức Thảo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Nghệ Tĩnh Hy sinh: 9/4/1976 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 · Hải Dương Hy sinh: 13/4/1981 Xem đầy đủ →
  13. Lê Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Trung- Xuân Hồng- Nghi Xuân Hy sinh: 21/10/1965 Nước La H16 Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đan Lệ- Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thổ Tang- Thái Học- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1966 Làng Mùi, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thôn Nội- Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 2/5/1966 Nghĩa trang Viện 2 (Ia Răng giữa T15 đi T16, Gia Lai) Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Tháo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1967 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Lê Hồng Thao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cẩm Hòa- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1967 Đông làng Kênh, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Lê Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Trung Thành- Phổ Yên Hy sinh: 16/02/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Đức Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thiệu Châu- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/12/1972 (33-96)03 mảnh Bảo Đức Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thắng Lợi- Bồi Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 12/5/1972 (29-82)04 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Lê Đắc Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
  24. Lê Phước Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Châu- Kỳ Anh- Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lê Thế Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Sơn- Tĩnh Gia- Hy sinh: 5/9/1971 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Toàn Thắng- Gia Lộc- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thu Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thu Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Thắng- Gia Lộc- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lê Xuân Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hoằng Ưng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 12/9/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu