Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

55 người khớp “Lê Tỉnh” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C13K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Hữu Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Minh Lân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Gia Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đức Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Long Khê - An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E bộ,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1979 Xem đầy đủ →
  5. Lê Quang Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đội 6 - Hoàng Trịnh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1979 Xem đầy đủ →
  6. Lê Thiện Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoàng Linh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1979 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1970 · Đội 1, Giang Chiều - Đại Cường - Ứng Hòa - Hòa Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1988 Xem đầy đủ →
  8. Lê Đình Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Văn Thịnh - Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/09/1966 Xem đầy đủ →
  9. Lê Hoàng Tỉnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Tây Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
  10. Lê Anh Tình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Hải, BTT Hy sinh: 20/11/1979 Xem đầy đủ →
  11. Lê Anh Tịnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Hải Hy sinh: 20/1/1979 Xem đầy đủ →
  12. Lê Hoàng Tỉnh (Hà Tây) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
  13. Lê Sum (Hà Tĩnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Lê Đức Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nghĩa Chánh- Nghĩa Hành- Quảng Ngãi Hy sinh: 3/1/1966 Đông Bắc Lệ Chí 200m Xem đầy đủ →
  15. Lê Đình Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Văn Thịnh- Văn Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 15/09/1966 E1, huyện 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Lê Minh Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thạch Thán- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 5/10/1967 Mộ 1, điểm 4, Vùng 2, nghĩa trang Viện 1 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thạch Thất- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 5/10/1967 Vùng 2, Điểm 4, mộ 1, viện 1 Xem đầy đủ →
  18. Lê Hữu Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quả Hạ- Thọ Lộc- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 29/01/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lê Ngọc Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thiệu Viện- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 25/09/1968 Tây Sa Pa, Đức Lập Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xiêu Quần- Đại Thanh- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 16/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hải Yến- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lê Thanh Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Diễm Lâm- Diễm Châu- Nghệ An Hy sinh: 28/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Phước Thạnh, mộ số 10 Xem đầy đủ →
  23. Lê Xuân Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Đức- Thiệu Thành- Thiệu Hóa- Thanh Hóa (15-10)05 Plây Pleng m8 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Lê Bá Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  25. Lê Đức Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lê Hoàng Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Long Hựu- Hòa Đồng- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Hoàng Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Long Hựu- Hòa Đồng- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lê Hữu Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Ngọc- Triệu Sơn- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lê Nhật Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lê Nhật Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu