Lê Hữu Tính

Quê quánQuả Hạ- Thọ Lộc- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 29/01/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029784]: Lietsi {Họ tên=Lê Hữu Tính, Năm sinh=, Ngày hy sinh=29/01/1968, Quê quán=Quả Hạ- Thọ Lộc- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10207 (số thứ tự 1029784).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hữu Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hữu Tính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 29/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Ngọc Năm sinh 1948 · An Đỗ- Bình Lục- Nam Hà
  2. Bùi Kim Thành sinh 1948 · Liễu An- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  3. A Duôi sinh 1948 · Làng Đak Kạch- Khu1- H80- Kon Tum
  4. A Tia (Phương) sinh 1944 · Đak Rvanh Trên- Văn Xuôi- H80- Kon Tum
  5. Phạm Tám sinh 1948 · Điện Phong- Điện Bàn- Quảng Nam
  6. Trần Xuân Dưỡng sinh 1940 · Canh Tân- Hưng Nhân- Thái Bình
  7. Lương Minh Huê sinh 1945 · Long An- Thư Trì- Thái Bình
  8. Nguyễn Văn Nhung sinh 1944 · Tân Tiến- Hưng Nhân- Thái Bình
  9. Phùng Văn Mè sinh 1938 · Thái Hòa- Hà Thái- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  10. Bùi Văn Tẻ sinh 1945 · Liên Hòa- Lạc Thủy- Hòa Bình
  11. Bùi Văn Thanh sinh 1939 · Xóm Anh- Thượng Cốc- Lạc Sơn- Hòa Bình
  12. Hoàng Đình Trắc sinh 1939 · Lâm Lư- Thanh Lâm- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  13. Đỗ Quang Trai sinh 1945 · Ninh Quang- Tam Dương- Vĩnh Phú
  14. Huỳnh Tri sinh 1945 · Bình Kỳ- Bình Sơn- Quảng Ngãi
  15. Nguyễn Văn Hoàng sinh 1946 · Đức Hoài- Mộ Đức- Quảng Ngãi
  16. Trần Hữu Có (Bá) sinh 1948 · Tịnh Hòa- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi
  17. Đỗ Đức Thi sinh 1934 · Phổ Nhơn- Đức Phổ- Quảng Ngãi
  18. Đặng Liễu sinh 1928 · Ân Hòa- Hoài Ân- Bình Định
  19. Nguyễn Công Minh sinh 1949 · Bình An- Bình Khê- Bình Định
  20. Nguyễn Xuân Hoàng sinh 1947 · Nhơn Phong- An Nhơn- Bình Định
  21. Trịnh Tòng sinh 1940 · Cát Hanh- Phù Cát- Bình Định
  22. Huỳnh Tám sinh 1948 · Cát Thắng- Phù Cát- Bình Định
  23. Phạm Đình Nhương Tuấn Bắc- Hùng Thắng- Bình Giang- Hải Hưng
  24. Nguyễn Đình Kháng sinh 1947 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng