Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6 người khớp “Lê Minh Đức” trong 47 danh sách

  1. Lê Minh Đức Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Hạ Mao, Thanh Minh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: E bộ 28 F10 Hy sinh: 25/02/1975 Hàng 15; Ô 2; Số 142; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Lê Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạ Mạc - Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1975 Xem đầy đủ →
  3. Lê Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vũ Ninh - Vũ Tiêm - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1973 Xem đầy đủ →
  5. Lê Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · số nhà 178 - Hậu Giang - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  6. Lê Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trần Phú - Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.