Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
88 người khớp “Lê Long” trong 95 danh sách · trang 2/3
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Chùa- Tăng Tiến- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 21/11/1969 (57-53)09 Pu Prăng Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Lý- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/4/1971 (52-14)05 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tiều Phạm- Hiền Lương- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/10/1972 (25-90)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lê Đức Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Bía- Thanh Bình- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khu Phố Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 23/06/1969 (24-87)08 Plây lăng lố gRam 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Hòa- Thạch Hà Hy sinh: 26/04/1973 (96-16)07 08 Pllei Breng Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Thượng- Tiên Du- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1972 (29-05)02 Bảo Đức mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Long (Song) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Cương- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 16/03/1974 (91-98)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Hòa- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 26/04/1973 (96-16)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Lê Bình Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Xuân Quang- Thọ Xuân- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Thanh- Đông Sơn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Tất Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Tất Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Tất Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Duy Tân- Kinh Môn- Hy sinh: 30/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Tân- Kinh Môn- Hy sinh: 30/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 1/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khương Kiều- Giá Rai- Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phú Thạnh Đông- Hòa Đồng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khương Kiều- Giá Rai- Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · La Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thiệu Hưng- Thiệu Hóa- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Xa Phú- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Hải Cát- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Bên- Cẩm Giang- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khương Kiền- Giá Rai- Hy sinh: 6/12/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thiệu Hưng- Thiệu Hóa- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Quang- Thọ Xuân- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu