Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

46 người khớp “Lê Lai” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Lê Duy Lai 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Sơn, Thiệu Châu, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Lai 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Phùng Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Xuân Lai E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1945 · Nam Cường, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Lê Xuân Lai Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Nam Cường, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phúc Thụy - Phú Thọ - Gia Câm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiểu Quan - Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Lãi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 · Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 10/1/1984 1970 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Lãi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình) Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Lãi (Thái Bình) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
  10. Lê Xuân Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Cường- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 23/07/1967 Đồi 321 Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trinh Xá- Yên Ninh- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968 Đồi 1105 Ngọc Hồi Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Lại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hai Bà Trưng- Kiến An- Hải Phòng Hy sinh: 29/12/1969 Làng Ó B5 - K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Thủy- Phú Thụy- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 4/6/1970 (91.42)08 Đắk Tô Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Lê Duy Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thọ Sơn- Thiệu Châu- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 23/12/1972 (94-20)01 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phong Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hùng Việt- Đông Hoàng- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 4/9/1972 Nghĩa trang c24, E64 Xem đầy đủ →
  18. Lê Mã Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khang Ninh- Cao Thịnh- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1974 (19-16)09 NT D24 Plây Pleng m6 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Lê Duy Lại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phương Nha- Hồng Phượng- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1973 (33-03)02 03 Bảo Đức mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Lê Đình Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Giang- Thọ Xuân- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lê Hữu Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Khang- Nông Cống- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lê Hữu Lài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Định Hải- Yên Định- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  23. Lê Hữu Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Khang- Nông Cống- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  24. Lê Hữu Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Khang- Nông Cống- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Lạng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hưng Mỹ- Cái Nước- Hy sinh: 2/2/1967 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hương Mỹ- Cái Nước- Hy sinh: 2/2/1967 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Ngọc Lạc- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thành- Yên Thành- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Lãng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu